đi chân đất

đi chân đất

Trẻ con ở quê thường thích đi chân đất chạy nhảy trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ/ Cụm động từ:
    • Đi bằng chân không, không mang giày dép, tất, hoặc bất kỳ vật che phủ bàn chân: Hành động di chuyển (đi, đứng, chạy) để lộ bàn chân trực tiếp tiếp xúc với mặt đất hoặc bề mặt khác.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ/ Cụm động từ:
    • Trẻ conquê thường thích đi chân đất chạy nhảy trên bãi cỏ.
    • Sau một ngày làm việc, tôi thường tháo giày đi chân đất trong nhà cho thoải mái.
    • vội vàng, ấy chạy xuống nhà đi chân đất quên mang dép.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi chân đất" có thể mang ý nghĩa biểu tượng về sự giản dị, mộc mạc, gần gũi với thiên nhiên hoặc cuộc sống bình dân.

    • Phong cách sống của anh ấy rất giản dị, có thể ví như một người đi chân đất giữa phố thị phồn hoa.
  • Cụm từ này cũng có thể dùng để miêu tả một hoàn cảnh thiếu thốn, khó khăn.

    • Thuở nhà nghèo, những đứa trẻ phải đi chân đất đến trường.
Biến thể từ gần giống
  • Đi chân không: Có nghĩa tương đương hoàn toàn với "đi chân đất". Đây cách nói khác của cùng một khái niệm.
  • Chân đất: (Danh từ/ Tính từ) Dùng để chỉ trạng thái hoặc người đôi chân không mang giày dép.
    • Ánh mắt của cậu chân đất đầy vẻ tò mò.
Từ đồng nghĩa
  • Để chân trần: Nhấn mạnh vào việc chân không vật che phủ.
  • Đi bộ không giày: Cách nói miêu tả nghĩa hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chạy chân đất: Hành động chạy không mang giày.
    • Nghe tiếng kêu cứu, ông ấy chạy chân đất ra ngoài ngay.
  • Đứng chân đất: Hành động đứng không mang giày.
    • Khách đến chơi nhà, cụ vội đứng chân đất dậy tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Chân đất áo bùn: Thành ngữ chỉ thân phận, xuất thân nghèo khó, lam lũ của người nông dân.
    • Xuất thân chân đất áo bùn, ông ấy đã vươn lên bằng chính sức mình.
  • Đầu trần chân đất: Thành ngữ chỉ sự vội vã, không kịp chuẩn bị, hoặc chỉ sự nghèo khó.
    • Nghe tin hỏa hoạn, mọi người đầu trần chân đất chạy ra khỏi nhà.